siêu tân tinh

Học thuật
Thân thiện
siêu tân tinh

Một siêu tân tinh sáng rực trên bầu trời đêm.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Thiên văn học):
    • Hiện tượng một ngôi sao bùng nổ: "siêu tân tinh" hiện tượng thiên văn xảy ra khi một ngôi sao tăng độ sáng một cách đột ngột, nhanh chóng cực mạnh. Sự bùng nổ này kết quả của việc toàn bộ năng lượng hạt nhân của ngôi sao được giải phóng cùng một lúc.
    • Giai đoạn cuối của một số ngôi sao: Đây thường giai đoạn cuối trong vòng đời của một ngôi sao khối lượng lớn hoặc trong một hệ sao đôi đặc biệt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các nhà thiên văn học vừa quan sát được một vụ nổ siêu tân tinh trong thiên hà lân cận. (Các nhà thiên văn học vừa quan sát được một vụ nổ siêu tân tinh trong thiên hà lân cận.)
    • Ánh sáng từ siêu tân tinh này có thể sáng hơn cả toàn bộ một thiên hà. (Ánh sáng từ siêu tân tinh này có thể sáng hơn cả toàn bộ một thiên hà.)
    • Sự kiện siêu tân tinh đã được ghi chép trong lịch sử cổ đại. (Sự kiện siêu tân tinh đã được ghi chép trong lịch sử cổ đại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tàn tích siêu tân tinh": chỉ phần vật chất còn sót lại sau vụ nổ, thường một đám mây khí bụi đang giãn nở.

    • Tàn tích siêu tân tinh Tinh Vân Con Cua kết quả của một vụ nổ được quan sát năm 1054. (Tàn tích siêu tân tinh Tinh Vân Con Cua kết quả của một vụ nổ được quan sát năm 1054.)
  • "sóng xung kích từ siêu tân tinh": chỉ sóng năng lượng mạnh mẽ lan tỏa ra từ tâm vụ nổ.

    • Sóng xung kích từ siêu tân tinh có thể kích thích sự hình thành sao mới. (Sóng xung kích từ siêu tân tinh có thể kích thích sự hình thành sao mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Tân tinh (nova): Hiện tượng một ngôi sao bỗng sáng lên đáng kể do phản ứng hạt nhân trên bề mặt, nhưng ít dữ dội hơn siêu tân tinh.

    • Tân tinh siêu tân tinh hai hiện tượng bản chất vật khác nhau. (Tân tinh siêu tân tinh hai hiện tượng bản chất vật khác nhau.)
  • Siêu tân tinh loại I, Siêu tân tinh loại II: Các phân loại dựa trên quang phổ chế hình thành.

    • Siêu tân tinh loại II thường xảy ra với các ngôi sao khối lượng rất lớn. (Siêu tân tinh loại II thường xảy ra với các ngôi sao khối lượng rất lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Vụ nổ sao: Cách gọi mô tả chung cho hiện tượng này.
  • Supernova: Tên gọi quốc tế (tiếng Anh) của siêu tân tinh.
Các cụm từ liên quan
  • Phát hiện siêu tân tinh: chỉ hành động tìm ra xác nhận một vụ nổ siêu tân tinh.

    • Nhóm nghiên cứu đã phát hiện siêu tân tinh nhờ vào kính thiên văn tự động. (Nhóm nghiên cứu đã phát hiện siêu tân tinh nhờ vào kính thiên văn tự động.)
  • Quan sát siêu tân tinh: chỉ việc theo dõi, nghiên cứu một siêu tân tinh.

    • Việc quan sát siêu tân tinh giúp chúng ta hiểu về sự tiến hóa của các ngôi sao. (Việc quan sát siêu tân tinh giúp chúng ta hiểu về sự tiến hóa của các ngôi sao.)
Thành ngữ/Cách diễn đạt liên quan
  • Sáng như siêu tân tinh: Thành ngữ so sánh dùng để miêu tả một thứ đó bỗng trở nên cực kỳ rực rỡ, nổi bật (theo nghĩa bóng).
    • Sau buổi biểu diễn đó, ngôi sao ấy bỗng sáng như siêu tân tinh trên làng giải trí. (Sau buổi biểu diễn đó, ngôi sao ấy bỗng sáng như siêu tân tinh trên làng giải trí.)
siêu tân tinh

Một siêu tân tinh sáng rực trên bầu trời đêm.

  1. (thiên) d. Ngôi sao tăng độ sáng đột nhiên, nhanh mạnh do toàn bộ năng lượng hạt nhân của được giải phóng cùng một lúc.